TanroDictionary Sổ từ

undeceive

/ˌəndɪˈsiv/

Anh
0

undeceive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho khỏi lầm, giác ngộ, làm cho tỉnh ngộ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho khỏi lầm, giác ngộ, làm cho tỉnh ngộ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I had to undeceive him about the mistake.