Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho khỏi lầm, giác ngộ, làm cho tỉnh ngộ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I had to undeceive him about the mistake.
/ˌəndɪˈsiv/
undeceive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho khỏi lầm, giác ngộ, làm cho tỉnh ngộ.
I had to undeceive him about the mistake.