Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của undeceive.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is undeceiving him about the false story.
/undɪsˈiːvɪŋ/
undeceiving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của undeceive.
She is undeceiving him about the false story.