Nghĩa tiếng Việt
- Không đọc ra được, không giải được (mã).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His voice stayed undeciphered all night.
/undɪsˈaɪfəd/
undeciphered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không đọc ra được, không giải được (mã).
His voice stayed undeciphered all night.