Nghĩa tiếng Việt
- Không có tính chất quyết định.tính từEN-VI Dict
- Lưỡng lự, do dự.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The undecisive result helped everyone.
-
She felt undecisive about the trip.
/undɪˈsaɪsɪv/
undecisive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có tính chất quyết định; Lưỡng lự, do dự.
The undecisive result helped everyone.
She felt undecisive about the trip.