TanroDictionary Sổ từ

undecked

/undɛkt/

Anh
0

undecked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không trang hoàng, không tô điểm; Không có boong (tàu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không trang hoàng, không tô điểm.tính từEN-VI Dict
  2. Không có boong (tàu).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The stage was undecked and empty.

  2. The small boat was undecked.