Nghĩa tiếng Việt
- Không biến cách.tính từEN-VI Dict
- Không thể khước từ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The word is undeclinable in this grammar.
-
The room felt undeclinable after cleaning.
/undɪˈklɑɪnəbəl/
undeclinable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không biến cách; Không thể khước từ.
The word is undeclinable in this grammar.
The room felt undeclinable after cleaning.