Nghĩa tiếng Việt
- Không thể phân tích được, không thể phân huỷ được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His voice stayed undecomposable all night.
/unˌdikəmˈpoʊzəbəl/
undecomposable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể phân tích được, không thể phân huỷ được.
His voice stayed undecomposable all night.