TanroDictionary Sổ từ

undecorated

/ʌnˈdɛkəreɪtɪd/

Anh
0

undecorated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không trang hoàng; Không tô vẽ; Không được gắn huy chương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không trang hoàng.tính từEN-VI Dict
  2. Không tô vẽ.tính từEN-VI Dict
  3. Không được gắn huy chương.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room looked undecorated and plain.

  2. His face was undecorated by makeup.

  3. The medal shelf held an undecorated jacket.