Nghĩa tiếng Việt
- Không trang hoàng.tính từEN-VI Dict
- Không tô vẽ.tính từEN-VI Dict
- Không được gắn huy chương.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room looked undecorated and plain.
-
His face was undecorated by makeup.
-
The medal shelf held an undecorated jacket.