Nghĩa tiếng Việt
- Không đề tặng ai (sách).tính từEN-VI Dict
- Không cống hiến (nhà thờ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His voice stayed undedicated all night.
-
The hall was undedicated for years.
/unˈdedɪkeɪtɪd/
undedicated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không đề tặng ai (sách); Không cống hiến (nhà thờ).
His voice stayed undedicated all night.
The hall was undedicated for years.