Nghĩa tiếng Việt
- Không được bảo vệ, không có sự bảo vệ, không phòng thủ (vị trí, thành phố).tính từEN-VI Dict
- Không có người bênh vực, không có luật sư.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The village was undefended at night.
-
She had to fight her legal case undefended.
-
undefended suit
vụ kiện không có luật sư cãi hộ