TanroDictionary Sổ từ

undefended

/ˌʌndɪˈfendɪd/

Anh
0

undefended là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được bảo vệ, không có sự bảo vệ, không phòng thủ (vị trí, thành phố); Không có người bênh vực, không có luật sư.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được bảo vệ, không có sự bảo vệ, không phòng thủ (vị trí, thành phố).tính từEN-VI Dict
  2. Không có người bênh vực, không có luật sư.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The village was undefended at night.

  2. She had to fight her legal case undefended.

  3. undefended suit

    vụ kiện không có luật sư cãi hộ