Nghĩa tiếng Việt
- Không được ủy thác lại; không được chuyển giao (quyền lợi; quyền hành... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The undelegated result helped everyone.
/ˌənˈdɛlɪɡətəd/
undelegated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được ủy thác lại; không được chuyển giao (quyền lợi; quyền hành... ).
The undelegated result helped everyone.