Nghĩa tiếng Việt
- Không tính trước.tính từEN-VI Dict
- Không cẫn thận, không thận trọng; không cân nhắc, không đắn đo.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The change was undeliberate and quick.
-
His reply was undeliberate and rude.
/undɪˈlɪbərət/
undeliberate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không tính trước; Không cẫn thận, không thận trọng; không cân nhắc, không đắn đo.
The change was undeliberate and quick.
His reply was undeliberate and rude.