TanroDictionary Sổ từ

undeliberate

/undɪˈlɪbərət/

Anh
0

undeliberate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không tính trước; Không cẫn thận, không thận trọng; không cân nhắc, không đắn đo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không tính trước.tính từEN-VI Dict
  2. Không cẫn thận, không thận trọng; không cân nhắc, không đắn đo.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The change was undeliberate and quick.

  2. His reply was undeliberate and rude.