TanroDictionary Sổ từ

undelivered

/ˌʌndɪlˈɪvəd/

Anh
0

undelivered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được thả, không được giải thoát; Chưa giao (hàng, thư... ); Chưa đọc (diễn văn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được thả, không được giải thoát.tính từEN-VI Dict
  2. Chưa giao (hàng, thư... ).tính từEN-VI Dict
  3. Chưa đọc (diễn văn).tính từEN-VI Dict
  4. Chưa đẻ.tính từEN-VI Dict
  5. Không xử (án); không tuyên bố (lời kết án).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The undelivered option was chosen.

  2. The package is still undelivered.

  3. The speech was left undelivered.

  4. The baby was undelivered at dawn.

  5. The judge left the matter undelivered.