Nghĩa tiếng Việt
- Không được thả, không được giải thoát.tính từEN-VI Dict
- Chưa giao (hàng, thư... ).tính từEN-VI Dict
- Chưa đọc (diễn văn).tính từEN-VI Dict
- Chưa đẻ.tính từEN-VI Dict
- Không xử (án); không tuyên bố (lời kết án).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The undelivered option was chosen.
-
The package is still undelivered.
-
The speech was left undelivered.
-
The baby was undelivered at dawn.
-
The judge left the matter undelivered.