Nghĩa tiếng Việt
- Không bị đánh lừa, không bị lừa dối.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She stayed undeluded by the promise.
/ˌəndɪˈluːdəd/
undeluded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị đánh lừa, không bị lừa dối.
She stayed undeluded by the promise.