Nghĩa tiếng Việt
- Không đòi hỏi, dễ làm; dễ thoả mãn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her answer seemed undemanding to me.
/ˌʌndɪˈmɑːndɪŋ/
undemanding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không đòi hỏi, dễ làm; dễ thoả mãn.
Her answer seemed undemanding to me.