Nghĩa tiếng Việt
- Chưa được chứng minh; không được chứng minh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plan looked undemonstrated in practice.
/unˈdɛmənstreɪtɪd/
undemonstrated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chưa được chứng minh; không được chứng minh.
The plan looked undemonstrated in practice.