TanroDictionary Sổ từ

undeplored

/undɪplˈɔːd/

Anh
0

undeplored là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không phàn nàn, không ân hận; Không ai thương hại, không ai xót xa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không phàn nàn, không ân hận.tính từEN-VI Dict
  2. Không ai thương hại, không ai xót xa.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She felt undeplored after the mistake.

  2. The small error went undeplored.