Nghĩa tiếng Việt
- Không phàn nàn, không ân hận.tính từEN-VI Dict
- Không ai thương hại, không ai xót xa.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She felt undeplored after the mistake.
-
The small error went undeplored.
/undɪplˈɔːd/
undeplored là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không phàn nàn, không ân hận; Không ai thương hại, không ai xót xa.
She felt undeplored after the mistake.
The small error went undeplored.