TanroDictionary Sổ từ

undeposed

/undɪpˈəʊzd/

Anh
0

undeposed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị phế, không bị truất (vua); Không ai làm chứng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bị phế, không bị truất (vua).tính từEN-VI Dict
  2. Không ai làm chứng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The king remained undeposed for years.

  2. The case was left undeposed in court.