Nghĩa tiếng Việt
- Không bị phế, không bị truất (vua).tính từEN-VI Dict
- Không ai làm chứng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The king remained undeposed for years.
-
The case was left undeposed in court.
/undɪpˈəʊzd/
undeposed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị phế, không bị truất (vua); Không ai làm chứng.
The king remained undeposed for years.
The case was left undeposed in court.