Nghĩa tiếng Việt
- Không hư hỏng, không suy đồi không sa đoạ, không truỵ lạc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His manners were calm and undepraved.
/undɪˈpreɪvd/
undepraved là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không hư hỏng, không suy đồi không sa đoạ, không truỵ lạc.
His manners were calm and undepraved.