Nghĩa tiếng Việt
- Đất sét chịu lửa tầng lót.danh từEN-VI Dict
- Lớp đất sét, lớp đất cát (dưới lớp đất ttrồng).danh từEN-VI Dict
- Ngầm; dưới đất.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pot was lined with under-earth.
-
The ground had a layer of under-earth.
-
The tunnel is an under-earth passage.