TanroDictionary Sổ từ

under-earth

/ˈəndɜːˈɜːθ/

Anh
0

under-earth là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đất sét chịu lửa tầng lót; Lớp đất sét, lớp đất cát (dưới lớp đất ttrồng); Ngầm; dưới đất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đất sét chịu lửa tầng lót.danh từEN-VI Dict
  2. Lớp đất sét, lớp đất cát (dưới lớp đất ttrồng).danh từEN-VI Dict
  3. Ngầm; dưới đất.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pot was lined with under-earth.

  2. The ground had a layer of under-earth.

  3. The tunnel is an under-earth passage.