Nghĩa tiếng Việt
- Phó quận trưởng; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) phó cảnh sát quận trưởng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The under-sheriff answered the call.
/ˈəndɜːˈʃɛrəf/
under-sheriff là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phó quận trưởng; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) phó cảnh sát quận trưởng.
The under-sheriff answered the call.