Nghĩa tiếng Việt
- Không được đánh giá đúng mức; bị đánh giá thấp; bị coi thường.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This quiet gem is underappreciated by many readers.
/ˌəndɜːəˈpriʃiˌeɪtəd/
underappreciated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được đánh giá đúng mức; bị đánh giá thấp; bị coi thường.
This quiet gem is underappreciated by many readers.