Nghĩa tiếng Việt
- Nách; trong nách, cho nách.tính từEN-VI Dict
- Bàn tay để dưới tầm vai, ném bóng dưới vai (trong cricket... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bag fits underarm during the trip.
-
He threw the ball underarm to his friend.
-
She passed the ball underarm with ease.