Nghĩa tiếng Việt
- Dưới bụng, mặt dưới của cơ thể con vật (thịt lợn ).danh từEN-VI Dict
- Chỗ yếu, khu vực (vùng ) dễ bị tấn công.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chef trimmed the pig's underbelli carefully.
-
They discussed the underbelly today.