Nghĩa tiếng Việt
- Không được cấp đủ kinh phí.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The project was underbudgeted from the beginning.
/ˌəndɜːˈbədʒətəd/
underbudgeted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được cấp đủ kinh phí.
The project was underbudgeted from the beginning.