Nghĩa tiếng Việt
- Mua giá hạ, mua giá rẻ.động từEN-VI Dict
- Mua được giá rẻ hơn (người khác).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I underbuy clothes during the sale.
-
She undercuts her friends at the market.
/ˈʌndəbi/
underbuy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mua giá hạ, mua giá rẻ; Mua được giá rẻ hơn (người khác).
I underbuy clothes during the sale.
She undercuts her friends at the market.