TanroDictionary Sổ từ

undercover

/ˌʌndəˈkʌvə(r)/

Anh
0

undercover là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bí mật, giấu giếm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bí mật, giấu giếm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The undercover agent watched the suspects from afar.

  2. undercover agent

    người làm tay trong (đi với kẻ bị tình nghi để lấy tang chứng)