Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của underexpose.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was underexposing the photo on purpose.
/əndəˈekspəʊzɪŋ/
underexposing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của underexpose.
She was underexposing the photo on purpose.