Nghĩa tiếng Việt
- Quần áo trong, quần áo lót.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She packed her undergarment in a small bag.
/ˈʌndəɡɑːmənt/
undergarment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quần áo trong, quần áo lót.
She packed her undergarment in a small bag.