TanroDictionary Sổ từ

undergirding

/ˌəndɜːˈɡɜːdin/

Anh
0

undergirding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đỡ ở phía trước; Sự củng cố; sự ủng hộ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đỡ ở phía trước.danh từEN-VI Dict
  2. Sự củng cố; sự ủng hộ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their support was the undergirding of success.

  2. Trust is the undergirding of good teamwork.