Nghĩa tiếng Việt
- Sự thiếu ăn, sự không được ăn đầy đủ (thức ăn cần thiết cho sức khoẻ và sự phát triển bình thường).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Poor diet can cause undernourishment in children.
/ˌʌndəˈnʌrɪʃmənt/
undernourishment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thiếu ăn, sự không được ăn đầy đủ (thức ăn cần thiết cho sức khoẻ và sự phát triển bình thường).
Poor diet can cause undernourishment in children.