Nghĩa tiếng Việt
- Ca ngợi không đúng mức, biểu dương không đúng mức.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He underpraise the team's hard work.
/ˈʌndəprəaɪz/
underpraise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ca ngợi không đúng mức, biểu dương không đúng mức.
He underpraise the team's hard work.