Nghĩa tiếng Việt
- Lớp sơn lót (chất giống như hắc ín hoặc giống như cao su dùng để bảo vệ mặt dưới của một xe có động cơ chống gỉ ).danh từEN-VI Dict
- Lót mặt dưới của, bọc kín phần dưới của (một chiếc xe có động cơ ) bằng một lớp sơn bảo vệ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The car got a new underseal for winter.
-
They underseal the car to stop rust.