TanroDictionary Sổ từ

underseal

/ˈʌndəˈsiːl/

Anh
0

underseal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lớp sơn lót (chất giống như hắc ín hoặc giống như cao su dùng để bảo vệ mặt dưới của một xe có động cơ chống gỉ ); Lót mặt dưới của, bọc kín phần dưới của (một chiếc xe có động cơ ) bằng một lớp sơn bảo vệ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lớp sơn lót (chất giống như hắc ín hoặc giống như cao su dùng để bảo vệ mặt dưới của một xe có động cơ chống gỉ ).danh từEN-VI Dict
  2. Lót mặt dưới của, bọc kín phần dưới của (một chiếc xe có động cơ ) bằng một lớp sơn bảo vệ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The car got a new underseal for winter.

  2. They underseal the car to stop rust.