Nghĩa tiếng Việt
- Người trực tiếp dưới quyền một quan chức nhà nước có danh hiệu secretary; thứ trưởng; phó bí thư.danh từEN-VI Dict
- Công chức cao cấp phụ trách một bộ của chính phủ; thứ trưởng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The undersecretary met the staff in the morning.
-
She was appointed as a Parliamentary undersecretary.
-
To be Parliamentary undersecretary to the Treasury
làm thứ trưởng Bộ tài chính do Nghị viện cử