Nghĩa tiếng Việt
- Cấp thiếu, cấp không đủ (dụng cụ cho một nông trường, hàng hoá cho một cửa hàng... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They understocked the store before the holiday rush.
/ˈʌndəˌstɑːk/
understock là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cấp thiếu, cấp không đủ (dụng cụ cho một nông trường, hàng hoá cho một cửa hàng... ).
They understocked the store before the holiday rush.