TanroDictionary Sổ từ

understock

/ˈʌndəˌstɑːk/

Anh
0

understock là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cấp thiếu, cấp không đủ (dụng cụ cho một nông trường, hàng hoá cho một cửa hàng... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cấp thiếu, cấp không đủ (dụng cụ cho một nông trường, hàng hoá cho một cửa hàng... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They understocked the store before the holiday rush.