TanroDictionary Sổ từ

undertaken

/ʌndə(r)ˈteɪkən/

Anh
0

undertaken là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm, định làm; Nhận làm, cam kết; Bảo đảm, cam đoan.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm, định làm.động từEN-VI Dict
  2. Nhận làm, cam kết.động từEN-VI Dict
  3. Bảo đảm, cam đoan.động từEN-VI Dict
  4. Làm nghề lo liệu đám ma.động từEN-VI Dict
  5. Hứa làm, cam đoan làm được.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We have undertaken a new project.

  2. He has undertaken the task already.

  3. They have undertaken to help us.

  4. Her family has undertaken funeral work.

  5. He has undertaken to return the book.