Nghĩa tiếng Việt
- Làm, định làm.động từEN-VI Dict
- Nhận làm, cam kết.động từEN-VI Dict
- Bảo đảm, cam đoan.động từEN-VI Dict
- Làm nghề lo liệu đám ma.động từEN-VI Dict
- Hứa làm, cam đoan làm được.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We have undertaken a new project.
-
He has undertaken the task already.
-
They have undertaken to help us.
-
Her family has undertaken funeral work.
-
He has undertaken to return the book.