Nghĩa tiếng Việt
- Đặt dưới mặt nước, làm ở dưới mặt nước, để dùng ở dưới mặt nước.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We watched the fish through an underwater camera.
/ˌʌndəˈwɔːtə(r)/
underwater là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đặt dưới mặt nước, làm ở dưới mặt nước, để dùng ở dưới mặt nước.
We watched the fish through an underwater camera.