Nghĩa tiếng Việt
- Không thể mô tả được, không tả xiết.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The view was undescribable after the long climb.
/undɪˈskrɑɪbəbəl/
undescribable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể mô tả được, không tả xiết.
The view was undescribable after the long climb.