TanroDictionary Sổ từ

undeserved

/ˌʌndɪˈzɜːvd/

Anh Thông dụng
0

undeserved là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không đáng, không xứng đáng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không đáng, không xứng đáng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He received an undeserved apology for the mistake.