Nghĩa tiếng Việt
- Có thể gây rắc rối, có thể gây phiền phức; không mong muốn.DEN-VI Dict
- Không ai ưa, không ai thích, đáng chê trách (người, thói quen ).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
They worked undesirably all day.
-
She spoke undesirably during the meeting.