Nghĩa tiếng Việt
- Không được ưa thích, không được cầu xin.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The extra noise was an undesired part of the trip.
/undɪˈzaɪəd/
undesired là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được ưa thích, không được cầu xin.
The extra noise was an undesired part of the trip.