Nghĩa tiếng Việt
- Không muốn, không ham muốn, không ao ước.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I was undesirous of more work that day.
/undɪˈzaɪərəs/
undesirous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không muốn, không ham muốn, không ao ước.
I was undesirous of more work that day.