Nghĩa tiếng Việt
- Không phá được; không hủy hoại được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rock seemed undestroyable in the strong waves.
/undɪˈstrɔɪəb(ə)l/
undestroyable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không phá được; không hủy hoại được.
The rock seemed undestroyable in the strong waves.