Nghĩa tiếng Việt
- Không bị phá hoại, không bị phá huỷ, còn nguyên.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old chair was still undestroyed after the storm.
/undɪˈstrɔɪd/
undestroyed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị phá hoại, không bị phá huỷ, còn nguyên.
The old chair was still undestroyed after the storm.