Nghĩa tiếng Việt
- Không thể tháo ra được (bộ phận); không thể bóc ra được (sau khi đã dán).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lid was undetachable, so we left it in place.
/undɪˈtætʃəbl/
undetachable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể tháo ra được (bộ phận); không thể bóc ra được (sau khi đã dán).
The lid was undetachable, so we left it in place.