TanroDictionary Sổ từ

undetected

/ˌʌndɪˈtektɪd/

Anh
0

undetected là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị phát hiện, không bị khám phá ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bị phát hiện, không bị khám phá ra.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mistake went undetected for several weeks.