Nghĩa tiếng Việt
- Không được chẩn đoán; chẩn đoán không ra.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The disease wentundiagnosed for months.
/ənˈdaɪæɡnoʊst/
undiagnosed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được chẩn đoán; chẩn đoán không ra.
The disease wentundiagnosed for months.