Nghĩa tiếng Việt
- Không có địa chỉ (thư).tính từEN-VI Dict
- Không được hướng dẫn.tính từEN-VI Dict
- Không có mệnh lệnh; không có chỉ dẫn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The envelope was undirected and never arrived.
-
She felt lost and undirected at school.
-
The project had undirected work and few goals.