TanroDictionary Sổ từ

undisbanded

/undɪsbˈændɪd/

Anh
0

undisbanded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không giải thể, chưa giải tán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không giải thể, chưa giải tán.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The group stayed undisbanded after the event.