Nghĩa tiếng Việt
- Không thể nhận ra được; không thể phân biệt được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The two shades were undiscernible in the dark.
/undɪˈsɜːnɪbl/
undiscernible là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể nhận ra được; không thể phân biệt được.
The two shades were undiscernible in the dark.